Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 2002
Nhằm ngày 10 tháng 11 năm Nhâm Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
13
Tháng 12 năm 2002
Thứ Sáu
Âm lịch
10
Tháng 11 năm Nhâm Ngọ
Ngày Ất Mão - Tháng Nhâm Tý
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 2002
›Chi tiết ngày 13-12-2002
| Ngày âm lịch | Ngày 10 tháng 11 năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Ất Mão Tháng Nhâm Tý Năm Nhâm Ngọ |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Khê Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước suối lớn, chảy xiết và có sức đẩy. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Dậu, Đinh Dậu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cang - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp. Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục. |