OOni.

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2004

Nhằm ngày 16 tháng 2 nhuận năm Giáp Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

5

Tháng 04 năm 2004

Thứ Hai

Âm lịch

16

Tháng 2 nhuận năm Giáp Thân

Ngày Giáp Dần - Tháng Đinh Mão (nhuận)

Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaNên
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Thanh minh

Tháng 04 - 2004

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 5-4-2004

Ngày âm lịchNgày 16 tháng 2 nhuận năm Giáp Thân

Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương.

Can chi

Ngày Giáp Dần

Tháng Đinh Mão (nhuận)

Năm Giáp Thân

Tiết khíThanh minh
Ngũ hành nạp âm

Đại Khê Thủy, hành Thủy (ngày cát)

Nước suối lớn, chảy xiết và có sức đẩy.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Thân, Bính Thân

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Tâm - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con chồn

Sao Tâm tuy ở giữa chòm nhưng tính nóng, dễ sinh chuyện bất ngờ.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, kiện tụng, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Thương

Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi.