Lịch âm ngày 22 tháng 6 năm 2005
Nhằm ngày 16 tháng 5 năm Ất Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
22
Tháng 06 năm 2005
Thứ Tư
Âm lịch
16
Tháng 5 năm Ất Dậu
Ngày Đinh Sửu - Tháng Nhâm Ngọ
Khí ngày: Tốt +6 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Hạ chí
Tháng 06 - 2005
›Chi tiết ngày 22-6-2005
| Ngày âm lịch | Ngày 16 tháng 5 năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu Tháng Nhâm Ngọ Năm Ất Dậu |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Ngũ hành nạp âm | Giản Hạ Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước khe suối, trong và chảy đều, hợp việc lâu dài không vội. Tuổi cần lưu ý: Tân Mùi, Kỷ Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con giun Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá. Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương. Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. |
| Các ngày kỵ | Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Thương Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |