Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2006
Nhằm ngày 23 tháng 3 năm Bính Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 04 năm 2006
Thứ Năm
Âm lịch
23
Tháng 3 năm Bính Tuất
Ngày Kỷ Mão - Tháng Nhâm Thìn
Khí ngày: Xấu -10 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Cốc vũ
Tháng 04 - 2006
›Chi tiết ngày 20-4-2006
| Ngày âm lịch | Ngày 23 tháng 3 năm Bính Tuất |
| Can chi | Ngày Kỷ Mão Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Tuất |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Ngũ hành nạp âm | Thành Đầu Thổ, hành Thổ (ngày hung) Đất đắp thành, chủ về che chở và giữ gìn. Tuổi cần lưu ý: Quý Dậu, Ất Dậu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào. Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà. Kiêng: An táng, may áo mới. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Kiếp Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục. |