OOni.

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2007

Nhằm ngày 18 tháng 1 năm Đinh Hợi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

6

Tháng 03 năm 2007

Thứ Ba

Âm lịch

18

Tháng 1 năm Đinh Hợi

Ngày Kỷ Hợi - Tháng Nhâm Dần

Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Thành (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Kinh trập

Tháng 03 - 2007

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 6-3-2007

Ngày âm lịchNgày 18 tháng 1 năm Đinh Hợi
Can chi

Ngày Kỷ Hợi

Tháng Nhâm Dần

Năm Đinh Hợi

Tiết khíKinh trập
Ngũ hành nạp âm

Bình Địa Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình)

Cây đồng bằng, mọc đều và dễ nuôi trồng.

Tuổi cần lưu ý: Quý Tỵ, Ất Mùi

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con cọp

Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây.

Kiêng: Đi thuyền đường xa.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Sao xấu trong ngày

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Hảo Thương

Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng.

Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở.