OOni.

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 2009

Nhằm ngày 10 tháng 10 năm Kỷ Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

26

Tháng 11 năm 2009

Thứ Năm

Âm lịch

10

Tháng 10 năm Kỷ Sửu

Ngày Ất Hợi - Tháng Ất Hợi

Tết Thường Tân

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)

Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Kiến · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 9 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Tiểu tuyết

Tháng 11 - 2009

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 26-11-2009

Ngày âm lịchNgày 10 tháng 10 năm Kỷ Sửu
Can chi

Ngày Ất Hợi

Tháng Ất Hợi

Năm Kỷ Sửu

Tiết khíTiểu tuyết
Lễ và sự kiện

Tết Thường Tân

Ngũ hành nạp âm

Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay.

Tuổi cần lưu ý: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con dê trừu

Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào.

Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà.

Kiêng: An táng, may áo mới.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn.

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thuần Dương

Toàn dương. Ngày mạnh, hợp việc cần quyết đoán.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ.

Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở.