OOni.

Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 2009

Nhằm ngày 21 tháng 4 năm Kỷ Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

15

Tháng 05 năm 2009

Thứ Sáu

Âm lịch

21

Tháng 4 năm Kỷ Sửu

Ngày Canh Thân - Tháng Kỷ Tỵ

Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh

Khí ngày: Xấu -7 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)

Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 8 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnNên
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Lập hạ

Tháng 05 - 2009

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 15-5-2009

Ngày âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chi

Ngày Canh Thân

Tháng Kỷ Tỵ

Năm Kỷ Sửu

Tiết khíLập hạ
Lễ và sự kiện

Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh

Ngũ hành nạp âm

Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ.

Tuổi cần lưu ý: Giáp Dần, Mậu Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Bình

Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu.

Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp.

Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng.

Nhị thập bát tú

Sao Quỷ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dê

Sao Quỷ tính âm, thường được xem là ngày không hợp việc dương gian.

Nên: Cúng lễ, tảo mộ, việc tang.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật.

Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Dương

Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.