Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2009
Nhằm ngày 7 tháng 7 năm Kỷ Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
26
Tháng 08 năm 2009
Thứ Tư
Âm lịch
7
Tháng 7 năm Kỷ Sửu
Ngày Quý Mão - Tháng Nhâm Thân
Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Kim Bạc Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Xử thử
Tháng 08 - 2009
›Chi tiết ngày 26-8-2009
| Ngày âm lịch | Ngày 7 tháng 7 năm Kỷ Sửu |
| Can chi | Ngày Quý Mão Tháng Nhâm Thân Năm Kỷ Sửu |
| Tiết khí | Xử thử |
| Ngũ hành nạp âm | Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận. Tuổi cần lưu ý: Đinh Dậu, Tân Dậu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Bích - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây. Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đường Phong Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục. |