Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2010
Nhằm ngày 28 tháng 12 năm Kỷ Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
11
Tháng 02 năm 2010
Thứ Năm
Âm lịch
28
Tháng 12 năm Kỷ Sửu
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Đinh Sửu
Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn (hung) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Lập xuân
Tháng 02 - 2010
›Chi tiết ngày 11-2-2010
| Ngày âm lịch | Ngày 28 tháng 12 năm Kỷ Sửu |
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn Tháng Đinh Sửu Năm Kỷ Sửu |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Ngũ hành nạp âm | Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày hung) Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt. Tuổi cần lưu ý: Bính Tuất, Giáp Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Mãn Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn. Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp. Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới. |
| Nhị thập bát tú | Sao Khuê - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối. Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. Tứ Thời Đại Mộ: Mộ lớn theo mùa, kỵ chôn cất và khởi công. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Túc Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |