OOni.

Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 2011

Nhằm ngày 5 tháng 9 năm Tân Mão âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

1

Tháng 10 năm 2011

Thứ Bảy

Âm lịch

5

Tháng 9 năm Tân Mão

Ngày Kỷ Sửu - Tháng Mậu Tuất

Ngày quốc tế người cao tuổi

Khí ngày: Xấu -7 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Phích Lịch Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Thu phân

Tháng 10 - 2011

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 1-10-2011

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 9 năm Tân Mão
Can chi

Ngày Kỷ Sửu

Tháng Mậu Tuất

Năm Tân Mão

Tiết khíThu phân
Lễ và sự kiện

Ngày quốc tế người cao tuổi

Ngũ hành nạp âm

Phích Lịch Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa sấm sét, mạnh và bất ngờ, đến nhanh đi cũng nhanh.

Tuổi cần lưu ý: Quý Mùi, Ất Mùi

Thập nhị kiến trừ

Trực Định

Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi.

Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất.

Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp.

Nhị thập bát tú

Sao Liễu - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con gấu ngựa

Sao Liễu tính mềm và rủ xuống, việc dễ dở dang.

Nên: Trồng cây, việc nhỏ trong vườn.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Sao xấu trong ngày

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại.

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công.

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng.

Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở.