OOni.

Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 2011

Nhằm ngày 16 tháng 5 năm Tân Mão âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

17

Tháng 06 năm 2011

Thứ Sáu

Âm lịch

16

Tháng 5 năm Tân Mão

Ngày Quý Mão - Tháng Giáp Ngọ

Ngày của Cha

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 9 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Kim Bạc Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Mang chủng

Tháng 06 - 2011

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 17-6-2011

Ngày âm lịchNgày 16 tháng 5 năm Tân Mão
Can chi

Ngày Quý Mão

Tháng Giáp Ngọ

Năm Tân Mão

Tiết khíMang chủng
Lễ và sự kiện

Ngày của Cha

Ngũ hành nạp âm

Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Dậu, Tân Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu

Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ.

Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao Cang - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Rồng

Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp.

Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Các ngày kỵ

Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Thương

Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.