OOni.

Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2012

Nhằm ngày 6 tháng 2 năm Nhâm Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

27

Tháng 02 năm 2012

Thứ Hai

Âm lịch

6

Tháng 2 năm Nhâm Thìn

Ngày Mậu Ngọ - Tháng Quý Mão

Ngày thầy thuốc Việt Nam

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Vũ thuỷ

Tháng 02 - 2012

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 27-2-2012

Ngày âm lịchNgày 6 tháng 2 năm Nhâm Thìn
Can chi

Ngày Mậu Ngọ

Tháng Quý Mão

Năm Nhâm Thìn

Tiết khíVũ thuỷ
Lễ và sự kiện

Ngày thầy thuốc Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tý, Giáp Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Định

Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi.

Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất.

Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp.

Nhị thập bát tú

Sao Tâm - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con chồn

Sao Tâm tuy ở giữa chòm nhưng tính nóng, dễ sinh chuyện bất ngờ.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, kiện tụng, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Dương

Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.