Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2012
Nhằm ngày 19 tháng 4 nhuận năm Nhâm Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
8
Tháng 06 năm 2012
Thứ Sáu
Âm lịch
19
Tháng 4 nhuận năm Nhâm Thìn
Ngày Canh Tý - Tháng Ất Tỵ (nhuận)
Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Mang chủng
Tháng 06 - 2012
›Chi tiết ngày 8-6-2012
| Ngày âm lịch | Ngày 19 tháng 4 nhuận năm Nhâm Thìn Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương. |
| Can chi | Ngày Canh Tý Tháng Ất Tỵ (nhuận) Năm Nhâm Thìn |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Ngũ hành nạp âm | Bích Thượng Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất trát vách, chủ về gắn kết và hoàn thiện. Tuổi cần lưu ý: Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Phá Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây. Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng. Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành. |
| Nhị thập bát tú | Sao Quỷ - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dê Sao Quỷ tính âm, thường được xem là ngày không hợp việc dương gian. Nên: Cúng lễ, tảo mộ, việc tang. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đường Phong Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Tý: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin. |