OOni.

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2015

Nhằm ngày 24 tháng 12 năm Giáp Ngọ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

12

Tháng 02 năm 2015

Thứ Năm

Âm lịch

24

Tháng 12 năm Giáp Ngọ

Ngày Kỷ Mùi - Tháng Đinh Sửu

Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Chấp (cát) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Lập xuân

Tháng 02 - 2015

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 12-2-2015

Ngày âm lịchNgày 24 tháng 12 năm Giáp Ngọ
Can chi

Ngày Kỷ Mùi

Tháng Đinh Sửu

Năm Giáp Ngọ

Tiết khíLập xuân
Ngũ hành nạp âm

Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng.

Tuổi cần lưu ý: Quý Sửu, Ất Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con dê trừu

Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào.

Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà.

Kiêng: An táng, may áo mới.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ.

Sao xấu trong ngày

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu.

Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải.

Các ngày kỵ

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Túc

Chân rồng. Kém hơn hai phần trên, nên hoãn việc lớn.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.