Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2016
Nhằm ngày 4 tháng 8 năm Bính Thân âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
4
Tháng 09 năm 2016
Chủ Nhật
Âm lịch
4
Tháng 8 năm Bính Thân
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Đinh Dậu
Khí ngày: Tốt +8 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 1 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Phích Lịch Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Xử thử
Tháng 09 - 2016
›Chi tiết ngày 4-9-2016
| Ngày âm lịch | Ngày 4 tháng 8 năm Bính Thân |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu Tháng Đinh Dậu Năm Bính Thân |
| Tiết khí | Xử thử |
| Ngũ hành nạp âm | Phích Lịch Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa sấm sét, mạnh và bất ngờ, đến nhanh đi cũng nhanh. Tuổi cần lưu ý: Quý Mùi, Ất Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Phòng - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ Sao Phòng chủ về nhà cửa và sự sum vầy, là sao tốt bậc nhất. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, dựng cửa, khai trương, cầu tài, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, gây gổ. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. |
| Các ngày kỵ | Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tài Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |