Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2017
Nhằm ngày 21 tháng 12 năm Bính Thân âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
18
Tháng 01 năm 2017
Thứ Tư
Âm lịch
21
Tháng 12 năm Bính Thân
Ngày Ất Tỵ - Tháng Tân Sửu
Khí ngày: Tốt +11 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 2017
›Chi tiết ngày 18-1-2017
| Ngày âm lịch | Ngày 21 tháng 12 năm Bính Thân |
| Can chi | Ngày Ất Tỵ Tháng Tân Sửu Năm Bính Thân |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Hợi, Tân Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con giun Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá. Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương. Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Huyền Vũ Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |