Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2018
Nhằm ngày 28 tháng 6 năm Mậu Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
9
Tháng 08 năm 2018
Thứ Năm
Âm lịch
28
Tháng 6 năm Mậu Tuất
Ngày Quý Dậu - Tháng Kỷ Mùi
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)
Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Lập thu
Tháng 08 - 2018
›Chi tiết ngày 9-8-2018
| Ngày âm lịch | Ngày 28 tháng 6 năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Quý Dậu Tháng Kỷ Mùi Năm Mậu Tuất |
| Tiết khí | Lập thu |
| Ngũ hành nạp âm | Kiếm Phong Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng đầu mũi kiếm, sắc bén và quyết đoán, dễ thành mà cũng dễ gây tổn thương. Tuổi cần lưu ý: Đinh Mão, Tân Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Đẩu - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cua Sao Đẩu chủ về đo lường và cân nhắc, là sao lành. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đào giếng, nhập học. Kiêng: Ít điều phải tránh, nhưng nên hoãn việc tang. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Túc Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |