Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 2018
Nhằm ngày 18 tháng 8 năm Mậu Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
27
Tháng 09 năm 2018
Thứ Năm
Âm lịch
18
Tháng 8 năm Mậu Tuất
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Tân Dậu
Khởi nghĩa Bắc Sơn
Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Trừ (cát) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Đại Hải Thủy
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Thu phân
Tháng 09 - 2018
›Chi tiết ngày 27-9-2018
| Ngày âm lịch | Ngày 18 tháng 8 năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Nhâm Tuất Tháng Tân Dậu Năm Mậu Tuất |
| Tiết khí | Thu phân |
| Lễ và sự kiện | Khởi nghĩa Bắc Sơn |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Hải Thủy, hành Thủy (ngày hung) Nước biển lớn, bao dung và sâu, khó lường hết. Tuổi cần lưu ý: Bính Thìn, Giáp Thìn |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Giác - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long Sao Giác đứng đầu hai mươi tám sao, ứng với mùa xuân và sự vươn lên. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, may áo mới, trồng trọt. Kiêng: An táng, xây mộ. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. |
| Sao xấu trong ngày | Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Tây |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |