OOni.

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2019

Nhằm ngày 24 tháng 6 năm Kỷ Hợi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

26

Tháng 07 năm 2019

Thứ Sáu

Âm lịch

24

Tháng 6 năm Kỷ Hợi

Ngày Giáp Tý - Tháng Tân Mùi

Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)

Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Chấp (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnNên
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đại thử

Tháng 07 - 2019

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 26-7-2019

Ngày âm lịchNgày 24 tháng 6 năm Kỷ Hợi
Can chi

Ngày Giáp Tý

Tháng Tân Mùi

Năm Kỷ Hợi

Tiết khíĐại thử
Ngũ hành nạp âm

Hải Trung Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng dưới đáy biển, quý mà còn ẩn, cần thời gian mới lộ giá trị.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Quỷ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dê

Sao Quỷ tính âm, thường được xem là ngày không hợp việc dương gian.

Nên: Cúng lễ, tảo mộ, việc tang.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Túc

Chân rồng. Kém hơn hai phần trên, nên hoãn việc lớn.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.