OOni.

Lịch âm ngày 23 tháng 12 năm 2020

Nhằm ngày 10 tháng 11 năm Canh Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

23

Tháng 12 năm 2020

Thứ Tư

Âm lịch

10

Tháng 11 năm Canh Tý

Ngày Canh Tý - Tháng Mậu Tý

Khí ngày: Tốt +6 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đông chí

Tháng 12 - 2020

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 23-12-2020

Ngày âm lịchNgày 10 tháng 11 năm Canh Tý
Can chi

Ngày Canh Tý

Tháng Mậu Tý

Năm Canh Tý

Tiết khíĐông chí
Ngũ hành nạp âm

Bích Thượng Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất trát vách, chủ về gắn kết và hoàn thiện.

Tuổi cần lưu ý: Giáp Ngọ, Bính Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con Beo

Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài.

Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt.

Kiêng: An táng.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa.

Quan Nhật: Hợp việc quan, giấy tờ, nhậm chức.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Thiên Địa Chính Chuyển: Cùng nhóm chuyển sát, kỵ xây cất và dời chỗ.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Môn

Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.