OOni.

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2021

Nhằm ngày 27 tháng 7 năm Tân Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

3

Tháng 09 năm 2021

Thứ Sáu

Âm lịch

27

Tháng 7 năm Tân Sửu

Ngày Giáp Dần - Tháng Bính Thân

Khí ngày: Xấu -11 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)

Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Xử thử

Tháng 09 - 2021

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 3-9-2021

Ngày âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Tân Sửu
Can chi

Ngày Giáp Dần

Tháng Bính Thân

Năm Tân Sửu

Tiết khíXử thử
Ngũ hành nạp âm

Đại Khê Thủy, hành Thủy (ngày cát)

Nước suối lớn, chảy xiết và có sức đẩy.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Thân, Bính Thân

Thập nhị kiến trừ

Trực Phá

Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây.

Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng.

Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Ngưu - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con trâu

Sao Ngưu tính trì, việc thường chậm hơn dự tính.

Nên: Chăn nuôi, việc đồng áng.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, đi xa, làm nhà.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Sao xấu trong ngày

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu.

Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật.

Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Âm Thác: Sai lệch phần âm, kỵ cưới hỏi và việc hiếu.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Dương

Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi.