Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2022
Nhằm ngày 30 tháng 1 năm Nhâm Dần âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
2
Tháng 03 năm 2022
Thứ Tư
Âm lịch
30
Tháng 1 năm Nhâm Dần
Ngày Giáp Dần - Tháng Nhâm Dần
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Kiến · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Vũ thuỷ
Tháng 03 - 2022
›Chi tiết ngày 2-3-2022
| Ngày âm lịch | Ngày 30 tháng 1 năm Nhâm Dần |
| Can chi | Ngày Giáp Dần Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Dần |
| Tiết khí | Vũ thuỷ |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Khê Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước suối lớn, chảy xiết và có sức đẩy. Tuổi cần lưu ý: Mậu Thân, Bính Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Kiến Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự. Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên. Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất. |
| Nhị thập bát tú | Sao Sâm - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn Sao Sâm chủ về khởi công tạo tác, hợp việc dựng xây và học hành. Nên: Dựng cửa, làm nhà, nhập học, làm thuỷ lợi, đi thuyền. Kiêng: Cưới hỏi, đóng giường, chôn cất, kết bạn. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi. Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan. |
| Các ngày kỵ | Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Hảo Thương Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |