Lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 2025
Nhằm ngày 26 tháng 8 năm Ất Tỵ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
17
Tháng 10 năm 2025
Thứ Sáu
Âm lịch
26
Tháng 8 năm Ất Tỵ
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Ất Dậu
Khí ngày: Xấu -7 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Hàn lộ
Tháng 10 - 2025
›Chi tiết ngày 17-10-2025
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 8 năm Ất Tỵ |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi Tháng Ất Dậu Năm Ất Tỵ |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Ngũ hành nạp âm | Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng. Tuổi cần lưu ý: Quý Sửu, Ất Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cang - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp. Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |