Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2030
Nhằm ngày 15 tháng 6 năm Canh Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
15
Tháng 07 năm 2030
Thứ Hai
Âm lịch
15
Tháng 6 năm Canh Tuất
Ngày Tân Hợi - Tháng Quý Mùi
Khí ngày: Tốt +12 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Tiểu thử
Tháng 07 - 2030
›Chi tiết ngày 15-7-2030
| Ngày âm lịch | Ngày 15 tháng 6 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Tân Hợi Tháng Quý Mùi Năm Canh Tuất |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Ngũ hành nạp âm | Thoa Xuyến Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng làm trang sức, tinh xảo và mang tính lễ nghi. Tuổi cần lưu ý: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Trương - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai Sao Trương chủ về mở rộng, hợp việc bung ra và giao tiếp. Nên: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, đi xa, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Kiếp Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |