Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2031
Nhằm ngày 5 tháng 1 năm Tân Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
27
Tháng 01 năm 2031
Thứ Hai
Âm lịch
5
Tháng 1 năm Tân Hợi
Ngày Đinh Mão - Tháng Canh Dần
Ký hiệp định Paris
Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Mãn (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Lô Trung Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại hàn
Tháng 01 - 2031
›Chi tiết ngày 27-1-2031
| Ngày âm lịch | Ngày 5 tháng 1 năm Tân Hợi |
| Can chi | Ngày Đinh Mão Tháng Canh Dần Năm Tân Hợi |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Lễ và sự kiện | Ký hiệp định Paris |
| Ngũ hành nạp âm | Lô Trung Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa trong lò, cháy đượm và có kiểm soát, hợp việc cần bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Tân Dậu, Quý Dậu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Mãn Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn. Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp. Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới. |
| Nhị thập bát tú | Sao Trương - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai Sao Trương chủ về mở rộng, hợp việc bung ra và giao tiếp. Nên: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, đi xa, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. |
| Sao xấu trong ngày | Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục. |