OOni.

Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 2034

Nhằm ngày 20 tháng 8 năm Giáp Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

1

Tháng 10 năm 2034

Chủ Nhật

Âm lịch

20

Tháng 8 năm Giáp Dần

Ngày Canh Dần - Tháng Quý Dậu

Ngày quốc tế người cao tuổi

Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Chấp (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Thu phân

Tháng 10 - 2034

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 1-10-2034

Ngày âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chi

Ngày Canh Dần

Tháng Quý Dậu

Năm Giáp Dần

Tiết khíThu phân
Lễ và sự kiện

Ngày quốc tế người cao tuổi

Ngũ hành nạp âm

Tùng Bách Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình)

Cây tùng bách, chịu được rét, tượng cho sự kiên định.

Tuổi cần lưu ý: Giáp Thân, Mậu Thân

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Tinh - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con ngựa

Sao Tinh tuy sáng nhưng chóng tàn, việc thành nhanh mà cũng hỏng nhanh.

Nên: Việc gấp cần xong trong ngày.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, ký kết lâu dài, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tài

Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng.

Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi.