Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 2036
Nhằm ngày 23 tháng 5 năm Bính Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
17
Tháng 06 năm 2036
Thứ Ba
Âm lịch
23
Tháng 5 năm Bính Thìn
Ngày Ất Mão - Tháng Giáp Ngọ
Ngày của Cha
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thâu (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Mang chủng
Tháng 06 - 2036
›Chi tiết ngày 17-6-2036
| Ngày âm lịch | Ngày 23 tháng 5 năm Bính Thìn |
| Can chi | Ngày Ất Mão Tháng Giáp Ngọ Năm Bính Thìn |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Lễ và sự kiện | Ngày của Cha |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Khê Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước suối lớn, chảy xiết và có sức đẩy. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Dậu, Đinh Dậu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vĩ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cọp Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Hầu Ngày dễ sinh cãi vã, nên tránh tranh luận khi đi xa. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục. |