Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 2036
Nhằm ngày 29 tháng 6 nhuận năm Bính Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 08 năm 2036
Thứ Tư
Âm lịch
29
Tháng 6 nhuận năm Bính Thìn
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Ất Mùi (nhuận)
Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
Khí ngày: Bình thường +3 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập thu
Tháng 08 - 2036
›Chi tiết ngày 20-8-2036
| Ngày âm lịch | Ngày 29 tháng 6 nhuận năm Bính Thìn Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương. |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi Tháng Ất Mùi (nhuận) Năm Bính Thìn |
| Tiết khí | Lập thu |
| Lễ và sự kiện | Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng |
| Ngũ hành nạp âm | Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng. Tuổi cần lưu ý: Quý Sửu, Ất Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Bích - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây. Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Huyền Vũ Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |