Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 2038
Nhằm ngày 15 tháng 11 năm Mậu Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
10
Tháng 12 năm 2038
Thứ Sáu
Âm lịch
15
Tháng 11 năm Mậu Ngọ
Ngày Tân Dậu - Tháng Giáp Tý
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thâu (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 2038
›Chi tiết ngày 10-12-2038
| Ngày âm lịch | Ngày 15 tháng 11 năm Mậu Ngọ |
| Can chi | Ngày Tân Dậu Tháng Giáp Tý Năm Mậu Ngọ |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Ất Mão, Kỷ Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Lâu - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chó Sao Lâu chủ về tích tụ, hợp việc gom góp và mở mang. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, mở kho, trồng trọt. Kiêng: An táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Hầu Ngày dễ sinh cãi vã, nên tránh tranh luận khi đi xa. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |