Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 2038
Nhằm ngày 23 tháng 7 năm Mậu Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
23
Tháng 08 năm 2038
Thứ Hai
Âm lịch
23
Tháng 7 năm Mậu Ngọ
Ngày Nhâm Thân - Tháng Canh Thân
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Xử thử
Tháng 08 - 2038
›Chi tiết ngày 23-8-2038
| Ngày âm lịch | Ngày 23 tháng 7 năm Mậu Ngọ |
| Can chi | Ngày Nhâm Thân Tháng Canh Thân Năm Mậu Ngọ |
| Tiết khí | Xử thử |
| Ngũ hành nạp âm | Kiếm Phong Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng đầu mũi kiếm, sắc bén và quyết đoán, dễ thành mà cũng dễ gây tổn thương. Tuổi cần lưu ý: Bính Dần, Canh Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Kiến Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự. Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên. Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tất - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông. Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |