OOni.

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 2041

Nhằm ngày 23 tháng 3 năm Tân Dậu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

23

Tháng 04 năm 2041

Thứ Ba

Âm lịch

23

Tháng 3 năm Tân Dậu

Ngày Bính Tuất - Tháng Nhâm Thìn

Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Cốc vũ

Tháng 04 - 2041

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 23-4-2041

Ngày âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chi

Ngày Bính Tuất

Tháng Nhâm Thìn

Năm Tân Dậu

Tiết khíCốc vũ
Ngũ hành nạp âm

Ốc Thượng Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất trên mái nhà, mỏng mà ở vị trí cao, cần nương tựa nền dưới.

Tuổi cần lưu ý: Canh Thìn, Nhâm Thìn

Thập nhị kiến trừ

Trực Phá

Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây.

Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng.

Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Thất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con heo

Sao Thất chủ về nhà cửa đầy đủ, là sao rất tốt.

Nên: Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, trồng cây, cầu tài.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Sao xấu trong ngày

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Kiếp

Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm.