OOni.

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2042

Nhằm ngày 14 tháng 12 năm Tân Dậu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

5

Tháng 01 năm 2042

Chủ Nhật

Âm lịch

14

Tháng 12 năm Tân Dậu

Ngày Quý Mão - Tháng Tân Sửu

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)

Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Mãn (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Kim Bạc Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Tiểu hàn

Tháng 01 - 2042

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 5-1-2042

Ngày âm lịchNgày 14 tháng 12 năm Tân Dậu
Can chi

Ngày Quý Mão

Tháng Tân Sửu

Năm Tân Dậu

Tiết khíTiểu hàn
Ngũ hành nạp âm

Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Dậu, Tân Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Mão - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con gà

Sao Mão tính sắc, dễ sinh chia lìa và tranh chấp.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, ký kết lâu dài.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn.

Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền.

Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày.

Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư.

Sao xấu trong ngày

Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất.

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công.

Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Đầu

Đầu rồng xanh. Rất tốt, xuất hành mọi việc hanh thông.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.