Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2042
Nhằm ngày 17 tháng 3 năm Nhâm Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
6
Tháng 05 năm 2042
Thứ Ba
Âm lịch
17
Tháng 3 năm Nhâm Tuất
Ngày Giáp Thìn - Tháng Giáp Thìn
Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Lập hạ
Tháng 05 - 2042
›Chi tiết ngày 6-5-2042
| Ngày âm lịch | Ngày 17 tháng 3 năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Giáp Thìn Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Tuất |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Ngũ hành nạp âm | Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành. Tuổi cần lưu ý: Mậu Tuất, Canh Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Dực - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ. Nên: Đi xa, chuyển nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Chu Tước Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |