Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2042
Nhằm ngày 19 tháng 6 năm Nhâm Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
4
Tháng 08 năm 2042
Thứ Hai
Âm lịch
19
Tháng 6 năm Nhâm Tuất
Ngày Giáp Tuất - Tháng Đinh Mùi
Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: chôn cất, mộ phần
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Đại thử
Tháng 08 - 2042
›Chi tiết ngày 4-8-2042
| Ngày âm lịch | Ngày 19 tháng 6 năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất Tháng Đinh Mùi Năm Nhâm Tuất |
| Tiết khí | Đại thử |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay. Tuổi cần lưu ý: Mậu Thìn, Canh Thìn |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tâm - Xấu (Hung tú) Tướng tinh con chồn Sao Tâm tuy ở giữa chòm nhưng tính nóng, dễ sinh chuyện bất ngờ. Nên: Việc thiện, cúng lễ. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, kiện tụng, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Kiếp Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |