OOni.

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2042

Nhằm ngày 26 tháng 7 năm Nhâm Tuất âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

10

Tháng 09 năm 2042

Thứ Tư

Âm lịch

26

Tháng 7 năm Nhâm Tuất

Ngày Tân Hợi - Tháng Mậu Thân

Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Mãn (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Bạch lộ

Tháng 09 - 2042

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 10-9-2042

Ngày âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Nhâm Tuất
Can chi

Ngày Tân Hợi

Tháng Mậu Thân

Năm Nhâm Tuất

Tiết khíBạch lộ
Lễ và sự kiện

Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Thoa Xuyến Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng làm trang sức, tinh xảo và mang tính lễ nghi.

Tuổi cần lưu ý: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Bích - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con rái cá

Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây.

Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học.

Kiêng: Đi thuyền đường xa.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày.

Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Sao xấu trong ngày

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại.

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Thổ

Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở.