Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 2043
Nhằm ngày 22 tháng 10 năm Quý Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
23
Tháng 11 năm 2043
Thứ Hai
Âm lịch
22
Tháng 10 năm Quý Hợi
Ngày Canh Ngọ - Tháng Quý Hợi
Khởi nghĩa Nam Kỳ · Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Tháng 11 - 2043
›Chi tiết ngày 23-11-2043
| Ngày âm lịch | Ngày 22 tháng 10 năm Quý Hợi |
| Can chi | Ngày Canh Ngọ Tháng Quý Hợi Năm Quý Hợi |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Lễ và sự kiện | Khởi nghĩa Nam Kỳ Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam |
| Ngũ hành nạp âm | Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày hung) Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế. Tuổi cần lưu ý: Giáp Tý, Bính Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tâm - Xấu (Hung tú) Tướng tinh con chồn Sao Tâm tuy ở giữa chòm nhưng tính nóng, dễ sinh chuyện bất ngờ. Nên: Việc thiện, cúng lễ. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, kiện tụng, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thuần Dương Toàn dương. Ngày mạnh, hợp việc cần quyết đoán. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |