Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2045
Nhằm ngày 2 tháng 10 năm Ất Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
10
Tháng 11 năm 2045
Thứ Sáu
Âm lịch
2
Tháng 10 năm Ất Sửu
Ngày Mậu Thìn - Tháng Đinh Hợi
Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Chấp (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Lập đông
Tháng 11 - 2045
›Chi tiết ngày 10-11-2045
| Ngày âm lịch | Ngày 2 tháng 10 năm Ất Sửu |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn Tháng Đinh Hợi Năm Ất Sửu |
| Tiết khí | Lập đông |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Lâm Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây rừng lớn, sức vươn mạnh nhưng cần chỗ rộng để phát triển. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tuất, Bính Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Quỷ - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dê Sao Quỷ tính âm, thường được xem là ngày không hợp việc dương gian. Nên: Cúng lễ, tảo mộ, việc tang. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp. Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Thổ Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |