OOni.

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 2045

Nhằm ngày 6 tháng 8 năm Ất Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

16

Tháng 09 năm 2045

Thứ Bảy

Âm lịch

6

Tháng 8 năm Ất Sửu

Ngày Quý Dậu - Tháng Ất Dậu

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Kiến · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Bạch lộ

Tháng 09 - 2045

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 16-9-2045

Ngày âm lịchNgày 6 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chi

Ngày Quý Dậu

Tháng Ất Dậu

Năm Ất Sửu

Tiết khíBạch lộ
Ngũ hành nạp âm

Kiếm Phong Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng đầu mũi kiếm, sắc bén và quyết đoán, dễ thành mà cũng dễ gây tổn thương.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Mão, Tân Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Liễu - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con gấu ngựa

Sao Liễu tính mềm và rủ xuống, việc dễ dở dang.

Nên: Trồng cây, việc nhỏ trong vườn.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Quan Nhật: Hợp việc quan, giấy tờ, nhậm chức.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc.

Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò.

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Dương

Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.