Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 2047
Nhằm ngày 26 tháng 8 năm Đinh Mão âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
15
Tháng 10 năm 2047
Thứ Ba
Âm lịch
26
Tháng 8 năm Đinh Mão
Ngày Nhâm Tý - Tháng Kỷ Dậu
Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
Khí ngày: Xấu -10 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Tang Chá Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Hàn lộ
Tháng 10 - 2047
›Chi tiết ngày 15-10-2047
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 8 năm Đinh Mão |
| Can chi | Ngày Nhâm Tý Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Mão |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Lễ và sự kiện | Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam |
| Ngũ hành nạp âm | Tang Chá Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây dâu tằm, nuôi được người, chủ về công việc chăm chỉ. Tuổi cần lưu ý: Bính Ngọ, Canh Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Mãn Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn. Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp. Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới. |
| Nhị thập bát tú | Sao Dực - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ. Nên: Đi xa, chuyển nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt. Tý: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin. |