Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 2048
Nhằm ngày 18 tháng 10 năm Mậu Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
23
Tháng 11 năm 2048
Thứ Hai
Âm lịch
18
Tháng 10 năm Mậu Thìn
Ngày Đinh Dậu - Tháng Quý Hợi
Khởi nghĩa Nam Kỳ · Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Tháng 11 - 2048
›Chi tiết ngày 23-11-2048
| Ngày âm lịch | Ngày 18 tháng 10 năm Mậu Thìn |
| Can chi | Ngày Đinh Dậu Tháng Quý Hợi Năm Mậu Thìn |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Lễ và sự kiện | Khởi nghĩa Nam Kỳ Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương. Tuổi cần lưu ý: Tân Mão, Quý Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Khai Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu. Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa. Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nguy - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én Sao Nguy chủ về hiểm, cần đặc biệt thận trọng khi lên cao hay xuống nước. Nên: Cúng lễ cầu an. Kiêng: Leo cao, đi thuyền, làm nhà, cưới hỏi, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. |
| Sao xấu trong ngày | Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Hảo Thương Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |