Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 2050
Nhằm ngày 29 tháng 6 năm Canh Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
16
Tháng 08 năm 2050
Thứ Ba
Âm lịch
29
Tháng 6 năm Canh Ngọ
Ngày Mậu Thìn - Tháng Quý Mùi
Khí ngày: Bình thường +3 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Lập thu
Tháng 08 - 2050
›Chi tiết ngày 16-8-2050
| Ngày âm lịch | Ngày 29 tháng 6 năm Canh Ngọ |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn Tháng Quý Mùi Năm Canh Ngọ |
| Tiết khí | Lập thu |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Lâm Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây rừng lớn, sức vươn mạnh nhưng cần chỗ rộng để phát triển. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tuất, Bính Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Dực - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ. Nên: Đi xa, chuyển nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công. Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Huyền Vũ Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |