OOni.

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2054

Nhằm ngày 14 tháng 10 năm Giáp Tuất âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

13

Tháng 11 năm 2054

Thứ Sáu

Âm lịch

14

Tháng 10 năm Giáp Tuất

Ngày Mậu Ngọ - Tháng Ất Hợi

Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnNên
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Lập đông

Tháng 11 - 2054

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 13-11-2054

Ngày âm lịchNgày 14 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chi

Ngày Mậu Ngọ

Tháng Ất Hợi

Năm Giáp Tuất

Tiết khíLập đông
Ngũ hành nạp âm

Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tý, Giáp Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy

Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình.

Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng.

Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Ngưu - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con trâu

Sao Ngưu tính trì, việc thường chậm hơn dự tính.

Nên: Chăn nuôi, việc đồng áng.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, đi xa, làm nhà.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày.

Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Thổ

Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.