Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2054
Nhằm ngày 15 tháng 3 năm Giáp Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
22
Tháng 04 năm 2054
Thứ Tư
Âm lịch
15
Tháng 3 năm Giáp Tuất
Ngày Quý Tỵ - Tháng Mậu Thìn
Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Cốc vũ
Tháng 04 - 2054
›Chi tiết ngày 22-4-2054
| Ngày âm lịch | Ngày 15 tháng 3 năm Giáp Tuất |
| Can chi | Ngày Quý Tỵ Tháng Mậu Thìn Năm Giáp Tuất |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Ngũ hành nạp âm | Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày cát trung bình) Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt. Tuổi cần lưu ý: Đinh Hợi, Ất Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con giun Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá. Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương. Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Kiếp Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |