Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 2055
Nhằm ngày 28 tháng 9 năm Ất Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
16
Tháng 11 năm 2055
Thứ Ba
Âm lịch
28
Tháng 9 năm Ất Hợi
Ngày Bính Dần - Tháng Bính Tuất
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bình (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại
Mệnh ngày: Lô Trung Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Lập đông
Tháng 11 - 2055
›Chi tiết ngày 16-11-2055
| Ngày âm lịch | Ngày 28 tháng 9 năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Bính Dần Tháng Bính Tuất Năm Ất Hợi |
| Tiết khí | Lập đông |
| Ngũ hành nạp âm | Lô Trung Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa trong lò, cháy đượm và có kiểm soát, hợp việc cần bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Canh Thân, Nhâm Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Thất - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo Sao Thất chủ về nhà cửa đầy đủ, là sao rất tốt. Nên: Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, trồng cây, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Túc Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |