Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 2055
Nhằm ngày 2 tháng 8 năm Ất Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
22
Tháng 09 năm 2055
Thứ Tư
Âm lịch
2
Tháng 8 năm Ất Hợi
Ngày Tân Mùi - Tháng Ất Dậu
Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Khai (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Bạch lộ
Tháng 09 - 2055
›Chi tiết ngày 22-9-2055
| Ngày âm lịch | Ngày 2 tháng 8 năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Tân Mùi Tháng Ất Dậu Năm Ất Hợi |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Ngũ hành nạp âm | Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế. Tuổi cần lưu ý: Ất Sửu, Đinh Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Khai Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu. Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa. Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự. |
| Nhị thập bát tú | Sao Bích - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây. Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |