Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 2057
Nhằm ngày 18 tháng 1 năm Đinh Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
21
Tháng 02 năm 2057
Thứ Tư
Âm lịch
18
Tháng 1 năm Đinh Sửu
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Nhâm Dần
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)
Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Đại Dịch Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Vũ thuỷ
Tháng 02 - 2057
›Chi tiết ngày 21-2-2057
| Ngày âm lịch | Ngày 18 tháng 1 năm Đinh Sửu |
| Can chi | Ngày Kỷ Dậu Tháng Nhâm Dần Năm Đinh Sửu |
| Tiết khí | Vũ thuỷ |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Dịch Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất trạm dịch, nơi người qua kẻ lại, hợp giao thương. Tuổi cần lưu ý: Quý Mão, Ất Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con giun Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá. Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương. Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Hảo Thương Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |