OOni.

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2057

Nhằm ngày 2 tháng 4 năm Đinh Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

4

Tháng 05 năm 2057

Thứ Sáu

Âm lịch

2

Tháng 4 năm Đinh Sửu

Ngày Tân Dậu - Tháng Ất Tỵ

Khí ngày: Tốt +8 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)

Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Cốc vũ

Tháng 05 - 2057

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 4-5-2057

Ngày âm lịchNgày 2 tháng 4 năm Đinh Sửu
Can chi

Ngày Tân Dậu

Tháng Ất Tỵ

Năm Đinh Sửu

Tiết khíCốc vũ
Ngũ hành nạp âm

Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ.

Tuổi cần lưu ý: Ất Mão, Kỷ Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Lâu - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con chó

Sao Lâu chủ về tích tụ, hợp việc gom góp và mở mang.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, mở kho, trồng trọt.

Kiêng: An táng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày.

Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc.

Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò.

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn.

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Thổ

Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.