OOni.

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2058

Nhằm ngày 5 tháng 10 năm Mậu Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

20

Tháng 11 năm 2058

Thứ Tư

Âm lịch

5

Tháng 10 năm Mậu Dần

Ngày Bính Tuất - Tháng Quý Hợi

Ngày nhà giáo Việt Nam

Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Lập đông

Tháng 11 - 2058

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 20-11-2058

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 10 năm Mậu Dần
Can chi

Ngày Bính Tuất

Tháng Quý Hợi

Năm Mậu Dần

Tiết khíLập đông
Lễ và sự kiện

Ngày nhà giáo Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Ốc Thượng Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất trên mái nhà, mỏng mà ở vị trí cao, cần nương tựa nền dưới.

Tuổi cần lưu ý: Canh Thìn, Nhâm Thìn

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Sâm - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con vượn

Sao Sâm chủ về khởi công tạo tác, hợp việc dựng xây và học hành.

Nên: Dựng cửa, làm nhà, nhập học, làm thuỷ lợi, đi thuyền.

Kiêng: Cưới hỏi, đóng giường, chôn cất, kết bạn.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho.

Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi.

Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm.