OOni.

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2059

Nhằm ngày 22 tháng 11 năm Mậu Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

5

Tháng 01 năm 2059

Chủ Nhật

Âm lịch

22

Tháng 11 năm Mậu Dần

Ngày Nhâm Thân - Tháng Giáp Tý

Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 9 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Tiểu hàn

Tháng 01 - 2059

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 5-1-2059

Ngày âm lịchNgày 22 tháng 11 năm Mậu Dần
Can chi

Ngày Nhâm Thân

Tháng Giáp Tý

Năm Mậu Dần

Tiết khíTiểu hàn
Ngũ hành nạp âm

Kiếm Phong Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng đầu mũi kiếm, sắc bén và quyết đoán, dễ thành mà cũng dễ gây tổn thương.

Tuổi cần lưu ý: Bính Dần, Canh Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy

Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình.

Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng.

Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con chuột

Sao Hư nghĩa là trống rỗng, việc làm dễ thành công cốc.

Nên: Phá dỡ, dọn bỏ đồ cũ.

Kiêng: Hầu hết việc lớn, nhất là cưới hỏi và khai trương.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi.

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Dương

Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.