Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 2060
Nhằm ngày 25 tháng 10 năm Canh Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
17
Tháng 11 năm 2060
Thứ Tư
Âm lịch
25
Tháng 10 năm Canh Thìn
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Đinh Hợi
Khí ngày: Tốt +8 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Lập đông
Tháng 11 - 2060
›Chi tiết ngày 17-11-2060
| Ngày âm lịch | Ngày 25 tháng 10 năm Canh Thìn |
| Can chi | Ngày Giáp Ngọ Tháng Đinh Hợi Năm Canh Thìn |
| Tiết khí | Lập đông |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy. Tuổi cần lưu ý: Mậu Tý, Nhâm Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Sâm - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn Sao Sâm chủ về khởi công tạo tác, hợp việc dựng xây và học hành. Nên: Dựng cửa, làm nhà, nhập học, làm thuỷ lợi, đi thuyền. Kiêng: Cưới hỏi, đóng giường, chôn cất, kết bạn. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đường Phong Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |